Nghĩa của từ echoing trong tiếng Việt

echoing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

echoing

US /ˈek.oʊ.ɪŋ/
UK /ˈek.əʊ.ɪŋ/

Tính từ

1.

vang vọng, có tiếng vang

producing an echo or reverberating sound

Ví dụ:
The empty hall was echoing with every step.
Hành lang trống rỗng vang vọng theo từng bước chân.
His voice was echoing through the cavern.
Giọng nói của anh ấy vang vọng khắp hang động.
2.

lặp lại, gợi nhớ

reminiscent of or similar to something else

Ví dụ:
The new policy is echoing the mistakes of the past.
Chính sách mới đang lặp lại những sai lầm của quá khứ.
Her latest novel is echoing themes from her earlier works.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy đang lặp lại các chủ đề từ những tác phẩm trước đó.
Từ liên quan: