Nghĩa của từ echoes trong tiếng Việt
echoes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
echoes
US /ˈek.oʊz/
UK /ˈek.əʊz/
Danh từ
1.
tiếng vang, âm vang
a sound or series of sounds caused by the reflection of sound waves from a surface back to the listener
Ví dụ:
•
The cave produced strange echoes when we shouted.
Hang động tạo ra những tiếng vang kỳ lạ khi chúng tôi hét lên.
•
The echoes of the bell faded into the distance.
Những tiếng vang của chuông tan dần vào xa xăm.
2.
dấu ấn, sự lặp lại, sự tương đồng
a close parallel or repetition of an idea, feeling, or style
Ví dụ:
•
His new book contains echoes of his earlier works.
Cuốn sách mới của anh ấy chứa đựng những dấu ấn của các tác phẩm trước đó.
•
The current political climate has strong echoes of the 1930s.
Khí hậu chính trị hiện tại có những dấu vết mạnh mẽ của những năm 1930.
Động từ
1.
vang vọng, dội lại
to be repeated or reflected as an echo
Ví dụ:
•
His words still echo in my mind.
Lời nói của anh ấy vẫn còn vang vọng trong tâm trí tôi.
•
The sound of the gunshot echoed through the valley.
Tiếng súng vang vọng khắp thung lũng.
2.
phản ánh, bắt chước, lặp lại
to repeat or imitate (an idea, feeling, or style)
Ví dụ:
•
The new policy echoes the government's previous stance.
Chính sách mới phản ánh lập trường trước đây của chính phủ.
•
Her latest novel echoes the themes of her first book.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy lặp lại các chủ đề của cuốn sách đầu tiên.
Từ liên quan: