Nghĩa của từ echocardiography trong tiếng Việt
echocardiography trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
echocardiography
US /ˌek.oʊ.kɑːr.diˈɑːɡ.rə.fi/
UK /ˌek.əʊ.kɑː.diˈɒɡ.rə.fi/
Danh từ
siêu âm tim, siêu âm tim mạch
a diagnostic test that uses ultrasound waves to create images of the heart, allowing doctors to visualize its structure and function
Ví dụ:
•
The patient underwent an echocardiography to assess their heart condition.
Bệnh nhân đã được thực hiện siêu âm tim để đánh giá tình trạng tim mạch.
•
An echocardiography can detect abnormalities in heart valves.
Siêu âm tim có thể phát hiện các bất thường ở van tim.
Từ đồng nghĩa: