Nghĩa của từ eave trong tiếng Việt
eave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eave
US /iːv/
UK /iːv/
Danh từ
mái hiên, diềm mái
the part of a roof that meets or overhangs the walls of a building
Ví dụ:
•
Birds often build nests under the eaves of the house.
Chim thường làm tổ dưới mái hiên nhà.
•
Icicles hung from the eaves after the snowstorm.
Những cột băng treo lủng lẳng từ mái hiên sau trận bão tuyết.
Từ đồng nghĩa: