Nghĩa của từ easy-peasy trong tiếng Việt

easy-peasy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

easy-peasy

US /ˌiː.ziˈpiː.zi/
UK /ˌiː.ziˈpiː.zi/
"easy-peasy" picture

Tính từ

dễ như ăn cháo, dễ ợt

extremely easy; simple to do

Ví dụ:
The math test was easy-peasy; I finished it in ten minutes.
Bài kiểm tra toán dễ như ăn cháo; mình làm xong trong mười phút.
Just follow the instructions and it's easy-peasy.
Chỉ cần làm theo hướng dẫn là dễ ợt thôi.