Nghĩa của từ earmark trong tiếng Việt
earmark trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
earmark
US /ˈɪr.mɑːrk/
UK /ˈɪə.mɑːk/
Danh từ
dấu hiệu, đặc điểm
a characteristic or identifying mark or quality
Ví dụ:
•
The distinct writing style was his earmark.
Phong cách viết đặc biệt là dấu ấn của anh ấy.
•
The project had the earmark of success from the start.
Dự án đã có dấu hiệu thành công ngay từ đầu.
Động từ
dành riêng, chỉ định
designate (something, typically funds or resources) for a particular purpose
Ví dụ:
•
The committee decided to earmark a portion of the budget for educational programs.
Ủy ban quyết định dành một phần ngân sách cho các chương trình giáo dục.
•
These funds have been earmarked for disaster relief.
Những quỹ này đã được dành riêng cho cứu trợ thiên tai.
Từ liên quan: