Nghĩa của từ dysphoria trong tiếng Việt
dysphoria trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dysphoria
US /dɪsˈfɔːr.i.ə/
UK /dɪsˈfɔː.ri.ə/
Danh từ
1.
chứng khó chịu, sự không hài lòng, sự khó chịu
a state of unease or generalized dissatisfaction with life
Ví dụ:
•
He experienced profound dysphoria after the breakup.
Anh ấy trải qua chứng khó chịu sâu sắc sau khi chia tay.
•
The constant stress led to a state of chronic dysphoria.
Căng thẳng liên tục dẫn đến tình trạng khó chịu mãn tính.
2.
rối loạn định dạng giới, khó chịu về giới tính
a state of unease or dissatisfaction with one's gender identity, often leading to distress
Ví dụ:
•
Gender dysphoria can be a challenging experience for many individuals.
Rối loạn định dạng giới có thể là một trải nghiệm đầy thử thách đối với nhiều cá nhân.
•
Support groups offer a safe space for those experiencing gender dysphoria.
Các nhóm hỗ trợ cung cấp không gian an toàn cho những người trải qua rối loạn định dạng giới.
Từ liên quan: