Nghĩa của từ dwindling trong tiếng Việt
dwindling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dwindling
US /ˈdwɪn.dəl.ɪŋ/
UK /ˈdwɪn.dəl.ɪŋ/
Tính từ
suy giảm, cạn kiệt, thu hẹp
gradually diminishing in size, amount, or strength
Ví dụ:
•
The company is facing dwindling profits.
Công ty đang đối mặt với lợi nhuận suy giảm.
•
There is a dwindling supply of fresh water in the region.
Nguồn cung cấp nước ngọt trong khu vực đang cạn kiệt.
Từ liên quan: