Nghĩa của từ "dwarf planet" trong tiếng Việt
"dwarf planet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dwarf planet
US /dwɔːrf ˈplæn.ɪt/
UK /dwɔːf ˈplæn.ɪt/
Danh từ
hành tinh lùn
a celestial body resembling a small planet but lacking certain technical criteria that are required for it to be classed as such
Ví dụ:
•
Pluto was reclassified as a dwarf planet in 2006.
Sao Diêm Vương đã được phân loại lại thành một hành tinh lùn vào năm 2006.
•
Ceres is the largest object in the asteroid belt and is also a dwarf planet.
Ceres là vật thể lớn nhất trong vành đai tiểu hành tinh và cũng là một hành tinh lùn.
Từ liên quan: