Nghĩa của từ plasterboard trong tiếng Việt
plasterboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plasterboard
US /ˈplæs.tɚ.bɔːrd/
UK /ˈplɑː.stə.bɔːd/
Danh từ
tấm thạch cao, vách thạch cao
a stiff board made of plaster pressed between two sheets of thick paper, used for covering walls and ceilings
Ví dụ:
•
We used plasterboard to create the new partition wall.
Chúng tôi đã sử dụng tấm thạch cao để tạo bức tường ngăn mới.
•
The ceiling was made of plasterboard.
Trần nhà được làm bằng tấm thạch cao.