Nghĩa của từ drooping trong tiếng Việt
drooping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drooping
US /ˈdruː.pɪŋ/
UK /ˈdruː.pɪŋ/
Tính từ
rũ xuống, chùng xuống
hanging down loosely
Ví dụ:
•
The flowers were drooping in the heat.
Những bông hoa rũ xuống trong cái nóng.
•
Her shoulders were drooping from exhaustion.
Vai cô ấy rũ xuống vì kiệt sức.