Nghĩa của từ droop trong tiếng Việt

droop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

droop

US /druːp/
UK /druːp/
"droop" picture

Động từ

héo rũ, sụp xuống, rủ xuống

bend or hang downwards limply

Ví dụ:
The flowers started to droop in the heat.
Những bông hoa bắt đầu héo rũ trong cái nóng.
His eyelids began to droop as he grew tired.
Mí mắt anh ấy bắt đầu sụp xuống khi anh ấy mệt mỏi.

Danh từ

sự héo rũ, sự chùng xuống, sự rủ xuống

a downward bend or sag

Ví dụ:
There was a noticeable droop in the old man's shoulders.
Có một sự chùng xuống rõ rệt ở vai của ông lão.
The plant showed a slight droop after a week without water.
Cây có dấu hiệu héo rũ nhẹ sau một tuần không được tưới nước.