Nghĩa của từ "drive out" trong tiếng Việt

"drive out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drive out

US /draɪv aʊt/
UK /draɪv aʊt/

Cụm động từ

1.

trục xuất, đuổi ra

to force someone or something to leave a place

Ví dụ:
The new law aims to drive out illegal businesses from the city.
Luật mới nhằm mục đích trục xuất các doanh nghiệp bất hợp pháp khỏi thành phố.
The villagers managed to drive out the wild animals from their fields.
Dân làng đã thành công trong việc đuổi các loài động vật hoang dã ra khỏi cánh đồng của họ.
2.

loại bỏ, xua tan

to make something disappear or stop existing

Ví dụ:
The new policies are designed to drive out corruption.
Các chính sách mới được thiết kế để loại bỏ tham nhũng.
His determination helped him to drive out all his fears.
Sự quyết tâm của anh ấy đã giúp anh ấy xua tan mọi nỗi sợ hãi.