Nghĩa của từ "drive back" trong tiếng Việt
"drive back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drive back
US /draɪv bæk/
UK /draɪv bæk/
Cụm động từ
1.
đẩy lùi, buộc phải quay lại
to force someone or something to retreat or go back
Ví dụ:
•
The army managed to drive back the enemy forces.
Quân đội đã thành công trong việc đẩy lùi lực lượng địch.
•
The strong winds drove back the waves.
Những cơn gió mạnh đã đẩy lùi những con sóng.
2.
gợi lại, nhắc nhở
to cause someone to remember something from the past
Ví dụ:
•
The old song drove back memories of her childhood.
Bài hát cũ đã gợi lại những ký ức tuổi thơ của cô ấy.
•
The smell of freshly baked bread drove back thoughts of her grandmother's kitchen.
Mùi bánh mì mới nướng đã gợi lại những suy nghĩ về căn bếp của bà cô ấy.