Nghĩa của từ drinks trong tiếng Việt

drinks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drinks

US /drɪŋks/
UK /drɪŋks/

Danh từ số nhiều

đồ uống có cồn, rượu

alcoholic beverages

Ví dụ:
Let's go out for some drinks tonight.
Tối nay chúng ta đi uống vài ly nhé.
The bar serves a variety of local and imported drinks.
Quán bar phục vụ nhiều loại đồ uống địa phương và nhập khẩu.

Động từ

uống

third person singular present tense of drink

Ví dụ:
He always drinks coffee in the morning.
Anh ấy luôn uống cà phê vào buổi sáng.
She rarely drinks soda.
Cô ấy hiếm khi uống nước ngọt.