Nghĩa của từ drenched trong tiếng Việt

drenched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drenched

US /drentʃt/
UK /drentʃt/

Tính từ

ướt sũng, ướt đẫm

wet thoroughly; soaked

Ví dụ:
We were caught in the rain and got absolutely drenched.
Chúng tôi bị mắc mưa và ướt sũng.
His clothes were drenched with sweat after the workout.
Quần áo của anh ấy ướt đẫm mồ hôi sau buổi tập.
Từ liên quan: