Nghĩa của từ dredged trong tiếng Việt

dredged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dredged

US /drɛdʒd/
UK /drɛdʒd/

Động từ

1.

nạo vét, khai thông

to clean out the bed of a harbor, river, or other area of water with a dredge

Ví dụ:
The canal needs to be regularly dredged to maintain its depth.
Kênh cần được nạo vét thường xuyên để duy trì độ sâu.
They dredged the river for lost artifacts.
Họ nạo vét con sông để tìm kiếm các hiện vật bị mất.
2.

khơi gợi, đào bới

to bring up or unearth (something hidden or forgotten)

Ví dụ:
He dredged up old memories from his childhood.
Anh ấy khơi gợi những ký ức cũ từ thời thơ ấu.
The reporter tried to dredge up some dirt on the politician.
Phóng viên cố gắng khai thác một số thông tin xấu về chính trị gia.
Từ liên quan: