Nghĩa của từ drawn trong tiếng Việt

drawn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drawn

US /drɑːn/
UK /drɔːn/

Động từ

đã vẽ

past participle of

Tính từ

đã vẽ

(of a person or a person's face) looking strained from illness, exhaustion, anxiety, or pain.

Ví dụ:
Cathy was pale and drawn and she looked tired out
Từ liên quan: