Nghĩa của từ doping trong tiếng Việt

doping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

doping

US /ˈdoʊ.pɪŋ/
UK /ˈdəʊ.pɪŋ/
"doping" picture

Danh từ

doping, việc sử dụng doping

the administration of a drug to a person or animal to enhance or detract from their performance, especially in sports

Ví dụ:
The athlete was banned for two years after testing positive for doping.
Vận động viên bị cấm thi đấu hai năm sau khi xét nghiệm dương tính với doping.
The cycling world has been plagued by doping scandals for decades.
Thế giới xe đạp đã bị ám ảnh bởi các vụ bê bối doping trong nhiều thập kỷ.
Từ liên quan: