Nghĩa của từ doodling trong tiếng Việt
doodling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doodling
Động từ
vẽ nguệch ngoạc
to draw pictures or patterns while thinking about something else or when you are bored:
Ví dụ:
•
She'd doodled all over her textbooks.
Từ liên quan: