Nghĩa của từ doggy trong tiếng Việt
doggy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
doggy
US /ˈdɑː.ɡi/
UK /ˈdɒɡ.i/
Danh từ
cún con, chó con
a child's word for a dog
Ví dụ:
•
Look at the cute little doggy!
Nhìn chú cún con dễ thương kìa!
•
My daughter loves playing with her toy doggy.
Con gái tôi thích chơi với cún bông của nó.
Tính từ
giống chó, thuộc về chó
resembling a dog or characteristic of a dog
Ví dụ:
•
He gave me a sad, doggy look.
Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt buồn bã, như cún con.
•
The child had a very doggy devotion to his older brother.
Đứa trẻ có một lòng trung thành rất giống chó đối với anh trai mình.
Từ liên quan: