Nghĩa của từ "do one's hair" trong tiếng Việt

"do one's hair" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do one's hair

US /duː wʌnz her/
UK /duː wʌnz heər/
"do one's hair" picture

Thành ngữ

làm tóc, chải chuốt tóc

to arrange or style one's hair

Ví dụ:
It takes her an hour to do her hair every morning.
Cô ấy mất một tiếng để làm tóc mỗi sáng.
I need to do my hair before the party starts.
Tôi cần làm tóc trước khi bữa tiệc bắt đầu.