Nghĩa của từ divinity trong tiếng Việt
divinity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
divinity
US /dɪˈvɪn.ə.t̬i/
UK /dɪˈvɪn.ə.ti/
Danh từ
1.
thần tính, sự thiêng liêng
the state or quality of being divine; godhead
Ví dụ:
•
The ancient Greeks believed in the divinity of their gods.
Người Hy Lạp cổ đại tin vào thần tính của các vị thần của họ.
•
Many religions emphasize the divinity of their central figures.
Nhiều tôn giáo nhấn mạnh thần tính của các nhân vật trung tâm của họ.
2.
thần, vị thần
a divine being; a god or goddess
Ví dụ:
•
The ancient Egyptians worshipped various divinities.
Người Ai Cập cổ đại thờ cúng nhiều vị thần khác nhau.
•
In some cultures, nature itself is seen as a divinity.
Trong một số nền văn hóa, bản thân thiên nhiên được coi là một vị thần.
3.
thần học
the study of religious faith, practice, and experience; theology
Ví dụ:
•
He pursued a degree in divinity at the university.
Anh ấy theo học ngành thần học tại trường đại học.
•
The professor specialized in comparative divinity.
Giáo sư chuyên về thần học so sánh.
Từ liên quan: