Nghĩa của từ diversified trong tiếng Việt
diversified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diversified
US /dɪˈvɝː.sə.faɪd/
UK /daɪˈvɜː.sɪ.faɪd/
Tính từ
đa dạng, phong phú
having a range of different products or activities
Ví dụ:
•
The company has a diversified portfolio of investments.
Công ty có danh mục đầu tư đa dạng.
•
She has a diversified skill set, making her valuable in many roles.
Cô ấy có bộ kỹ năng đa dạng, khiến cô ấy có giá trị trong nhiều vai trò.
Từ liên quan: