Nghĩa của từ distended trong tiếng Việt
distended trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
distended
US /dɪˈsten.dɪd/
UK /dɪˈsten.dɪd/
Tính từ
chướng, phình ra
swollen due to pressure from inside; bloated
Ví dụ:
•
The patient's abdomen was visibly distended.
Bụng bệnh nhân rõ ràng đã bị chướng.
•
His stomach was distended from eating too much.
Bụng anh ấy bị chướng vì ăn quá nhiều.
Từ liên quan: