Nghĩa của từ distend trong tiếng Việt

distend trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distend

US /dɪˈstend/
UK /dɪˈstend/
"distend" picture

Động từ

trướng lên, phình ra

to swell or cause to swell by pressure from inside

Ví dụ:
The abdomen began to distend due to the internal infection.
Bụng bắt đầu trướng lên do nhiễm trùng nội tạng.
Starving children often have stomachs that distend painfully.
Những đứa trẻ chết đói thường có bụng phình to một cách đau đớn.