Nghĩa của từ dissidents trong tiếng Việt
dissidents trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dissidents
US /ˈdɪs.ɪ.dənts/
UK /ˈdɪs.ɪ.dənts/
Danh từ số nhiều
nhà bất đồng chính kiến, người chống đối
people who oppose official policy, especially that of an authoritarian state
Ví dụ:
•
The government cracked down on political dissidents.
Chính phủ đã đàn áp các nhà bất đồng chính kiến chính trị.
•
Many dissidents were imprisoned for their beliefs.
Nhiều nhà bất đồng chính kiến đã bị bỏ tù vì niềm tin của họ.
Từ liên quan: