Nghĩa của từ dissatisfying trong tiếng Việt

dissatisfying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dissatisfying

US /dɪsˈsætɪsˌfaɪɪŋ/
UK /dɪsˈsætɪsˌfaɪɪŋ/

Tính từ

không thỏa mãn, gây thất vọng

causing disappointment or lack of satisfaction

Ví dụ:
The movie had a very dissatisfying ending.
Bộ phim có một kết thúc rất không thỏa mãn.
Working on that project was a truly dissatisfying experience.
Làm việc trong dự án đó là một trải nghiệm thực sự không thỏa mãn.
Từ liên quan: