Nghĩa của từ disqualified trong tiếng Việt

disqualified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disqualified

US /dɪsˈkwɑːlɪfaɪd/
UK /dɪsˈkwɒlɪfaɪd/

Tính từ

bị truất quyền, không đủ tư cách

officially declared ineligible to do something

Ví dụ:
The athlete was disqualified from the competition for using banned substances.
Vận động viên đã bị truất quyền thi đấu vì sử dụng chất cấm.
He was disqualified from driving for six months after accumulating too many penalty points.
Anh ta bị tước quyền lái xe trong sáu tháng sau khi tích lũy quá nhiều điểm phạt.
Từ liên quan: