Nghĩa của từ displaced trong tiếng Việt

displaced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

displaced

US /dɪˈspleɪst/
UK /dɪˈspleɪst/

Tính từ

1.

di dời, lệch vị trí

moved from its proper or usual place

Ví dụ:
The earthquake caused many people to be displaced from their homes.
Trận động đất đã khiến nhiều người phải di dời khỏi nhà của họ.
The bone was displaced after the fall.
Xương bị lệch sau cú ngã.
2.

người di tản, người tị nạn

(of a person) forced to leave their home or country, typically because of war, persecution, or natural disaster

Ví dụ:
Millions of people have become displaced due to ongoing conflicts.
Hàng triệu người đã trở thành người di tản do các cuộc xung đột đang diễn ra.
The government is working to provide aid to displaced families.
Chính phủ đang nỗ lực cung cấp viện trợ cho các gia đình di tản.