Nghĩa của từ displacing trong tiếng Việt

displacing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

displacing

US /dɪsˈpleɪsɪŋ/
UK /dɪsˈpleɪsɪŋ/

Động từ

1.

thay thế, chiếm chỗ

to take the place of (someone or something)

Ví dụ:
New technology is rapidly displacing older methods.
Công nghệ mới đang nhanh chóng thay thế các phương pháp cũ.
The new factory will displace many local businesses.
Nhà máy mới sẽ thay thế nhiều doanh nghiệp địa phương.
2.

buộc di dời, làm cho mất chỗ ở

to force (people) to leave the area where they live

Ví dụ:
The war has displaced millions of people from their homes.
Chiến tranh đã buộc hàng triệu người phải rời bỏ nhà cửa.
Rising sea levels are displacing coastal communities.
Mực nước biển dâng cao đang buộc các cộng đồng ven biển phải di dời.