Nghĩa của từ disliked trong tiếng Việt
disliked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disliked
US /dɪsˈlaɪkt/
UK /dɪsˈlaɪkt/
Tính từ
bị ghét bỏ, không được ưa thích
regarded with disapproval or aversion; not liked
Ví dụ:
•
He was a generally disliked figure in the community.
Ông ấy là một nhân vật thường bị ghét bỏ trong cộng đồng.
•
Her arrogant attitude made her widely disliked.
Thái độ kiêu ngạo của cô ấy khiến cô ấy bị ghét bỏ rộng rãi.
Thì quá khứ
không thích, ghét
past tense of 'dislike'
Ví dụ:
•
She disliked the taste of olives.
Cô ấy không thích mùi vị của ô liu.
•
Many people disliked the new policy.
Nhiều người không thích chính sách mới.
Từ liên quan: