Nghĩa của từ dishwashing trong tiếng Việt

dishwashing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dishwashing

US /ˈdɪʃˌwɑːʃɪŋ/
UK /ˈdɪʃˌwɒʃɪŋ/

Danh từ

rửa chén, việc rửa chén

the act of washing dishes

Ví dụ:
I hate doing the dishwashing after dinner.
Tôi ghét việc rửa chén sau bữa tối.
He offered to help with the dishwashing.
Anh ấy đề nghị giúp rửa chén.
Từ liên quan: