Nghĩa của từ disconnected trong tiếng Việt
disconnected trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disconnected
US /ˌdɪs.kəˈnek.tɪd/
UK /ˌdɪs.kəˈnek.tɪd/
Tính từ
1.
bị ngắt kết nối, rời rạc
not connected or joined; separated
Ví dụ:
•
The technician found a disconnected wire in the back of the machine.
Kỹ thuật viên đã tìm thấy một sợi dây bị ngắt kết nối ở phía sau máy.
•
I feel disconnected from my friends since I moved away.
Tôi cảm thấy bị tách biệt khỏi bạn bè kể từ khi chuyển đi.
2.
rời rạc, xa rời
lacking contact with reality or with a specific situation
Ví dụ:
•
The politician's comments seemed disconnected from the needs of ordinary people.
Những bình luận của chính trị gia dường như xa rời thực tế nhu cầu của người dân thường.
•
The movie had a disconnected plot that was hard to follow.
Bộ phim có cốt truyện rời rạc rất khó theo dõi.
Thì quá khứ
đã ngắt, đã cắt
past tense of disconnect: to break a connection
Ví dụ:
•
She disconnected the phone to avoid being disturbed.
Cô ấy đã ngắt điện thoại để không bị làm phiền.
•
The power company disconnected our electricity because of the unpaid bill.
Công ty điện lực đã ngắt điện của chúng tôi vì hóa đơn chưa thanh toán.
Từ liên quan: