Nghĩa của từ discolored trong tiếng Việt

discolored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discolored

US /dɪˈskʌl.ɚd/
UK /dɪˈskʌl.əd/

Tính từ

ố màu, phai màu

having changed to a different, usually less attractive, color

Ví dụ:
The old book had discolored pages.
Cuốn sách cũ có những trang giấy bị ố màu.
Her teeth were slightly discolored from years of coffee drinking.
Răng cô ấy hơi ố vàng do nhiều năm uống cà phê.