Nghĩa của từ dipped trong tiếng Việt
dipped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dipped
US /dɪpt/
UK /dɪpt/
Động từ
nhúng, giảm xuống
past tense and past participle of 'dip'
Ví dụ:
•
She dipped her toe in the cold water.
Cô ấy nhúng ngón chân vào nước lạnh.
•
The sun dipped below the horizon.
Mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời.
Tính từ
nhúng, phủ
having been immersed or coated in a liquid or soft substance
Ví dụ:
•
She enjoyed a chocolate-dipped strawberry.
Cô ấy thưởng thức một quả dâu tây nhúng sô cô la.
•
The cookies were perfectly dipped in frosting.
Những chiếc bánh quy được nhúng kem phủ một cách hoàn hảo.