Nghĩa của từ diorama trong tiếng Việt
diorama trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diorama
US /ˌdaɪ.əˈræm.ə/
UK /ˌdaɪ.əˈrɑː.mə/
Danh từ
sa bàn, mô hình cảnh
a model representing a scene with three-dimensional figures, either in miniature or as a large-scale museum exhibit
Ví dụ:
•
The museum featured a detailed diorama of a prehistoric forest.
Bảo tàng trưng bày một sa bàn chi tiết về khu rừng tiền sử.
•
He spent hours building a miniature diorama of a battle scene.
Anh ấy đã dành hàng giờ để xây dựng một sa bàn thu nhỏ của một cảnh chiến đấu.