Nghĩa của từ diminished trong tiếng Việt
diminished trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diminished
US /dɪˌmɪn.ɪʃt/
UK /dɪˌmɪn.ɪʃt/
Tính từ
giảm bớt, suy giảm
made smaller or less; reduced
Ví dụ:
•
The company's profits have diminished significantly this quarter.
Lợi nhuận của công ty đã giảm đáng kể trong quý này.
•
His influence has diminished over the years.
Ảnh hưởng của anh ấy đã giảm sút theo thời gian.
Từ liên quan: