Nghĩa của từ diffidence trong tiếng Việt

diffidence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

diffidence

US /ˈdɪf.ɪ.dəns/
UK /ˈdɪf.ɪ.dəns/
"diffidence" picture

Danh từ

sự thiếu tự tin, sự rụt rè

modesty or shyness resulting from a lack of self-confidence

Ví dụ:
She overcame her natural diffidence and spoke in front of the large crowd.
Cô ấy đã vượt qua sự thiếu tự tin bẩm sinh và phát biểu trước đám đông lớn.
His diffidence made it difficult for him to make new friends.
Sự rụt rè khiến anh ấy khó kết bạn mới.
Từ liên quan: