Nghĩa của từ dexter trong tiếng Việt

dexter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dexter

US /ˈdek.stɚ/
UK /ˈdek.stər/

Tính từ

bên phải, phía phải

on or toward the right-hand side (used in heraldry or anatomy)

Ví dụ:
The lion rampant is depicted on the dexter side of the shield.
Con sư tử đứng được miêu tả ở phía bên phải của tấm khiên.
The surgeon examined the patient's dexter kidney.
Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra thận bên phải của bệnh nhân.
Từ liên quan: