Nghĩa của từ devoured trong tiếng Việt
devoured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
devoured
US /dɪˈvaʊərd/
UK /dɪˈvaʊəd/
Quá khứ phân từ
ngấu nghiến, nuốt chửng
eaten quickly and eagerly
Ví dụ:
•
The hungry children devoured their meal.
Những đứa trẻ đói bụng ngấu nghiến bữa ăn của chúng.
•
He devoured the book in one sitting.
Anh ấy đọc ngấu nghiến cuốn sách trong một lần.