Nghĩa của từ devolved trong tiếng Việt

devolved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

devolved

US /dɪˈvɑːlvd/
UK /dɪˈvɒlvd/

Động từ

1.

phân quyền, chuyển giao

transfer or delegate (power) to a lower level, especially from central government to local or regional administration

Ví dụ:
The central government has devolved some powers to regional assemblies.
Chính phủ trung ương đã phân quyền một số quyền hạn cho các hội đồng khu vực.
Responsibilities for education have been devolved to local authorities.
Trách nhiệm về giáo dục đã được chuyển giao cho chính quyền địa phương.
2.

chuyển giao cho, thuộc về

(of duties or responsibilities) pass to (a successor or subordinate)

Ví dụ:
The task devolved upon him when his manager resigned.
Nhiệm vụ chuyển giao cho anh ấy khi quản lý của anh ấy từ chức.
The responsibility for the project devolved to the junior team member.
Trách nhiệm của dự án đã chuyển giao cho thành viên nhóm cấp dưới.
3.

biến chất, thoái hóa

deteriorate or decline through a gradual process of transformation

Ví dụ:
The situation has devolved into chaos.
Tình hình đã biến thành hỗn loạn.
Their discussions often devolved into petty arguments.
Các cuộc thảo luận của họ thường biến thành những cuộc cãi vã nhỏ nhặt.
Từ liên quan: