Nghĩa của từ devalued trong tiếng Việt
devalued trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
devalued
US /ˌdiːˈvæl.juːd/
UK /ˌdiːˈvæl.juːd/
Tính từ
bị mất giá, bị coi thường
having been reduced in value, importance, or status
Ví dụ:
•
The currency remained devalued after the economic crisis.
Đồng tiền vẫn bị mất giá sau cuộc khủng hoảng kinh tế.
•
She felt devalued by her manager's constant criticism.
Cô ấy cảm thấy bị coi thường bởi những lời chỉ trích liên tục của quản lý.
Thì quá khứ
phá giá, làm giảm giá trị
reduced the official value of a currency in relation to other currencies or to gold; or reduced the perceived importance of something
Ví dụ:
•
The government devalued the peso to boost exports.
Chính phủ đã phá giá đồng peso để thúc đẩy xuất khẩu.
•
His comments devalued the hard work of the entire team.
Những lời bình luận của anh ấy đã làm giảm giá trị công lao của cả đội.
Từ liên quan: