Nghĩa của từ devalue trong tiếng Việt
devalue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
devalue
US /ˌdiːˈvæl.juː/
UK /ˌdiːˈvæl.juː/
Động từ
1.
đánh giá thấp, làm giảm giá trị
reduce or underestimate the worth or importance of something
Ví dụ:
•
Some people tend to devalue the importance of art in education.
Một số người có xu hướng đánh giá thấp tầm quan trọng của nghệ thuật trong giáo dục.
•
His constant criticism began to devalue her efforts.
Những lời chỉ trích liên tục của anh ta bắt đầu làm giảm giá trị những nỗ lực của cô ấy.
2.
phá giá, làm giảm giá trị tiền tệ
reduce the value of a currency in relation to other currencies
Ví dụ:
•
The government decided to devalue its currency to boost exports.
Chính phủ quyết định phá giá tiền tệ để thúc đẩy xuất khẩu.
•
A sudden economic crisis can cause a country's currency to devalue rapidly.
Một cuộc khủng hoảng kinh tế đột ngột có thể khiến tiền tệ của một quốc gia mất giá nhanh chóng.
Từ liên quan: