Nghĩa của từ detract trong tiếng Việt

detract trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

detract

US /dɪˈtrækt/
UK /dɪˈtrækt/

Động từ

làm giảm giá trị, làm mất đi

to reduce or take away the worth or value of something

Ví dụ:
His poor performance did not detract from the team's overall victory.
Màn trình diễn kém cỏi của anh ấy không làm giảm giá trị chiến thắng chung của đội.
The loud music detracted from the peaceful atmosphere of the restaurant.
Âm nhạc ồn ào đã làm giảm đi không khí yên bình của nhà hàng.