Nghĩa của từ determinate trong tiếng Việt

determinate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

determinate

US /dɪˈtɝː.mɪ.nət/
UK /dɪˈtɜː.mɪ.nət/

Tính từ

1.

xác định, có giới hạn, rõ ràng

having an exact and definable limit or extent

Ví dụ:
The contract has a determinate end date.
Hợp đồng có ngày kết thúc xác định.
The outcome of the experiment was determinate.
Kết quả của thí nghiệm là xác định.
2.

bất biến, không thay đổi, đã được định đoạt

not subject to change; unalterable

Ví dụ:
The laws of physics are determinate.
Các định luật vật lý là bất biến.
His fate seemed determinate from an early age.
Số phận của anh ấy dường như đã được định đoạt từ khi còn nhỏ.