Nghĩa của từ deputation trong tiếng Việt
deputation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deputation
US /ˌdep.jəˈteɪ.ʃən/
UK /ˌdep.jəˈteɪ.ʃən/
Danh từ
1.
phái đoàn, đoàn đại biểu
a group of people appointed to represent others
Ví dụ:
•
A deputation of workers met with the management to discuss their grievances.
Một phái đoàn công nhân đã gặp ban quản lý để thảo luận về những bất bình của họ.
•
The mayor received a deputation from the local community.
Thị trưởng đã tiếp một phái đoàn từ cộng đồng địa phương.
2.
ủy quyền, cử
the act of appointing a person or group to represent others
Ví dụ:
•
The deputation of powers to the local council was a significant step.
Việc ủy quyền cho hội đồng địa phương là một bước quan trọng.
•
His deputation to the committee was widely supported.
Việc cử ông ấy vào ủy ban đã được ủng hộ rộng rãi.