Nghĩa của từ depths trong tiếng Việt
depths trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
depths
US /dɛpθs/
UK /dɛpθs/
Danh từ số nhiều
1.
độ sâu, vực sâu
the lowest or furthest part of something
Ví dụ:
•
The submarine explored the ocean's depths.
Tàu ngầm đã khám phá độ sâu của đại dương.
•
He delved into the depths of his memory.
Anh ấy đã đào sâu vào ký ức của mình.
2.
chiều sâu, tận cùng
the most intense or extreme part of a state or quality
Ví dụ:
•
He experienced the depths of despair.
Anh ấy đã trải qua tận cùng của sự tuyệt vọng.
•
The play explored the depths of human emotion.
Vở kịch đã khám phá chiều sâu của cảm xúc con người.