Nghĩa của từ depletion trong tiếng Việt

depletion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

depletion

US /dɪˈpliː.ʃən/
UK /dɪˈpliː.ʃən/
"depletion" picture

Danh từ

sự cạn kiệt, sự suy giảm, sự hao hụt

the reduction in the number or quantity of something

Ví dụ:
The depletion of natural resources is a serious global concern.
Sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên là một mối lo ngại nghiêm trọng trên toàn cầu.
Ozone depletion has led to increased UV radiation.
Sự suy giảm tầng ôzôn đã dẫn đến việc tăng bức xạ tia cực tím.