Nghĩa của từ depicted trong tiếng Việt
depicted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
depicted
US /dɪˈpɪktɪd/
UK /dɪˈpɪktɪd/
Quá khứ phân từ
1.
được miêu tả, được mô tả, được thể hiện
represented or shown in a picture, drawing, sculpture, or other art form
Ví dụ:
•
The painting depicted a serene landscape with a flowing river.
Bức tranh miêu tả một phong cảnh thanh bình với dòng sông chảy.
•
The artist depicted the struggles of the working class in his murals.
Người nghệ sĩ miêu tả cuộc đấu tranh của tầng lớp lao động trong các bức bích họa của mình.
2.
được mô tả, được diễn tả, được trình bày
described in words
Ví dụ:
•
The novel depicted a dystopian future where technology controlled every aspect of life.
Cuốn tiểu thuyết mô tả một tương lai phản địa đàng nơi công nghệ kiểm soát mọi khía cạnh của cuộc sống.
•
The report depicted a grim economic outlook for the coming year.
Báo cáo mô tả một triển vọng kinh tế ảm đạm cho năm tới.